Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

textile

/ˈtɛkstaɪl/ B2

Nghĩa

vải, sợi danh từ

Định nghĩa · Material made from fibers for making clothes.

“The textile industry has a significant impact on the economy.”Ngành công nghiệp vải có ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.

“The textile industry is very important for the economy.”Ngành dệt may rất quan trọng cho nền kinh tế.

Đồng nghĩa fabriccloth

Mẹo IELTS · Sử dụng 'textile' khi nói về ngành công nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vật liệu dệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...