Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indexes

/ˈɪndɛksɪz/ B2

Nghĩa

chỉ số danh từ

Định nghĩa · Plural of index; lists or measures of something.

“The indexes show a significant increase in sales.”Các chỉ số cho thấy sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số.

“The indexes show the performance of the stock market.”Các chỉ số cho thấy hiệu suất của thị trường chứng khoán.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ số thường dùng trong tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...