Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

centuries

/ˈsɛnʧəriz/ B2

Nghĩa

thế kỷ danh từ

Định nghĩa · A period of one hundred years.

“The building has stood for centuries.”Tòa nhà đã đứng vững hàng thế kỷ.

“The 21st century began in the year 2001.”Thế kỷ 21 bắt đầu vào năm 2001.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi qua các thế kỷ.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...