Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fragrances

/ˈfreɪɡrənsɪz/ B2

Nghĩa

hương liệu danh từ

Định nghĩa · Substances that give a pleasant smell.

“The shop sells various fragrances.”Cửa hàng bán nhiều loại hương liệu khác nhau.

“She loves wearing different fragrances every day.”Cô ấy thích sử dụng các hương liệu khác nhau mỗi ngày.

Đồng nghĩa scentsaromas

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fragrances' khi nói về sản phẩm làm đẹp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hương thơm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...