Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fundraising

/ˈfʌndˌreɪzɪŋ/ B2

Nghĩa

gây quỹ danh từ

Định nghĩa · The act of collecting money for a cause or project.

“The fundraising event was a huge success.”Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hoạt động xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến từ thiện hoặc dự án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...