Kho từ › computational

computational

B2 tính từ
thuộc tính toán
UK /ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl/ · US /ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl/
Related to calculations or computers.
Computational methods are essential in scientific research.
→ Các phương pháp tính toán là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Computational methods are essential in modern science.→ Các phương pháp tính toán rất quan trọng trong khoa học hiện đại.
Đồng nghĩa
calculativealgorithmic
Collocations
computational analysiscomputational model
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...