Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computational

/ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl/ B2

Nghĩa

tính toán tính từ

Định nghĩa · Related to calculations or computers.

“Computational methods are essential in scientific research.”Các phương pháp tính toán là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.

“Computational methods are essential in modern science.”Các phương pháp tính toán rất quan trọng trong khoa học hiện đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...