Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impressed

/ɪmˈprɛst/ B2

Nghĩa

ấn tượng tính từ

Định nghĩa · Feeling admiration or respect.

“I was impressed by her presentation skills.”Tôi đã ấn tượng với kỹ năng thuyết trình của cô ấy.

“I was impressed by her performance.”Tôi đã ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.

Đồng nghĩa admiredmoved

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...