Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poet

/ˈpoʊɪt/ B1

Nghĩa

nhà thơ danh từ

Định nghĩa · a person who writes poems.

“The poet expressed deep emotions through his verses.”Nhà thơ đã diễn đạt những cảm xúc sâu sắc qua các câu thơ của mình.

“The poet shared his thoughts through beautiful verses.”Nhà thơ đã chia sẻ suy nghĩ của mình qua những câu thơ đẹp.

Mẹo IELTS · Mô tả nhà thơ trong IELTS Speaking để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật viết thơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...