Kho từ › poet

poet

B1 danh từ
nhà thơ
UK /ˈpoʊɪt/ · US /ˈpoʊɪt/
a person who writes poems.
The poet expressed deep emotions through his verses.
→ Nhà thơ đã diễn đạt những cảm xúc sâu sắc qua các câu thơ của mình.
The poet shared his thoughts through beautiful verses.→ Nhà thơ đã chia sẻ suy nghĩ của mình qua những câu thơ đẹp.
Đồng nghĩa
verse writerlyricist
Collocations
famous poetpoet laureatemodern poet
🎯 IELTS: Mô tả nhà thơ trong IELTS Speaking để thể hiện sự sáng tạo.
Liên quan đến nghệ thuật viết thơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...