Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theology

/θiˈɒlədʒi/ B2

Nghĩa

thần học danh từ

Định nghĩa · The study of God and religious beliefs.

“Theology explores the nature of the divine.”Thần học khám phá bản chất của thần thánh.

“He is studying theology at university.”Anh ấy đang học thần học tại đại học.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Thần học thường liên quan đến triết học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...