Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evident

/ˈɛvɪdənt/ B2

Nghĩa

rõ ràng tính từ

Định nghĩa · Evident means clearly seen or understood; obvious.

“It was evident that he was upset.”Rõ ràng là anh ấy đang buồn.

“It was evident that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đang buồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...