Kho từ › evident

evident ID 984247 //ˈɛvɪdənt//

B2 tính từ
rõ ràng
It was evident that he was upset.
→ Rõ ràng là anh ấy đang buồn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...