evident
/ˈɛvɪdənt/ B2
Nghĩa
rõ ràng
tính từ
Định nghĩa · Evident means clearly seen or understood; obvious.
“It was evident that he was upset.”Rõ ràng là anh ấy đang buồn.
“It was evident that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Cụm hay dùng
evident signsevident differenceevident fact
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.