Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rides

/raɪdz/ B2

Nghĩa

chuyến đi danh từ

Định nghĩa · A journey on a vehicle.

“The amusement park has many thrilling rides.”Công viên giải trí có nhiều trò chơi thú vị.

“The rides at the amusement park are thrilling.”Những chuyến đi ở công viên giải trí rất thú vị.

Đồng nghĩa journeystrips
Cụm hay dùng amusement ridescar rides

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hoạt động giải trí.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vui chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...