Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ride

/raid/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1283

“rides” là số nhiều của ride — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

đi xe động từ

“I like to ride my bike.”Tôi thích đi xe đạp.

Đồng nghĩa journeytripdrivelift
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ride

/raid/

danh từ

  • sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
    • to go for ride: đi chơi bằng ngựa...
    • a ride on one's bicycle: đi chơi bằng xe đạp
  • đường xe ngựa đi qua rừng
  • (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển

thành ngữ

  1. to give somebody a ride
  2. to take somebody for a ride
    • đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi
    • (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai
    • (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười

nội động từ rode; ridden

  • đi ngựa, cưỡi ngựa
    • to ride across the highlands: đi ngựa qua vùng cao nguyên
    • to ride full speed: phi ngựa nước đại
  • cưỡi lên
    • to ride on an elephant: cưỡi voi
    • to ride on someone's back: cưỡi lên lưng ai
  • đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp
    • to ride to school: đi xe đạp đến trường
  • lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh
    • to ride on the winds: lướt đi theo chiều gió
    • the moon was riding high: mặt trăng dường như đang trôi nổi lênh đênh trên trời cao
    • to ride on the waves: lướt sóng mà đi, cưỡi sóng mà đi
  • thả neo (tàu thuỷ)
    • the ship rides (at anchor): tàu thả neo
    • to ride easy: không bị tròng trành lúc thả neo
    • to ride hard: bị tròng trành lúc thả neo
  • gối lên nhau
    • bone ride s: xương bị gãy mảnh nọ gối lên mảnh kia
  • mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa)
  • thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất)
    • the ground rides soft: bâi đất đó ngựa chạy rất êm

ngoại động từ

  • cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng)
    • to ride the desert: đi ngựa qua vùng sa mạc
    • to ride a race: dự một cuộc đua ngựa
  • cưỡi
    • to ride a horse: cưỡi ngựa
    • to ride an elephant: cưỡi voi
    • to ride a bicycle: đi xe đạp
  • cho cưỡi lên
    • to ride a child on one's back: cho đứa bé cưỡi lên lưng
  • đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế
    • ridden by remorse: bị hối hận giày vò
    • ridden by prejudice: lòng nặng thành kiến (định kiến)
    • the nightmare rides the sleeper: cơn ác mộng đè nặng lên tâm trí người ngủ
  • lướt trên (sóng gió)
    • to ride the waves: lướt trên sóng, cưỡi sóng mà đi

thành ngữ

  1. to ride away
    • đi xa bằng ngựa
  2. to ride back
    • trở về bằng ngựa
  3. to ride behind
    • đi ngựa theo sau
    • cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác
    • ngồi phía sau (trên ô tô)
  4. to ride down
    • phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai
    • giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết
  5. to ride of
    • đi xa bằng ngựa
    • (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô)
  6. to ride out
    • vượt qua được
      • to ride out the storm: vượt qua được bâo tố (tàu thuỷ); (nghĩa bóng) vượt qua được lúc khó khăn gay go
  7. to ride over
    • thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa)
  8. to ride up
    • đến bằng ngựa
  9. to ride and ite
    • thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa)
  10. to ride for a fall
    • chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng
    • có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại
  11. to ride hell for leather
    • chạy hết tốc độ; phi nước đại
  12. to ride to hounds
    • (xem) hound
  13. to ride a joke a death
    • đùa quá, đùa nhà
  14. to ride like a tailor
    • (xem) tailor
  15. to ride off on a side issue
    • nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính
  16. to ride sandwich (bodkin)
    • đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người
  17. to ride the whirlwind
    • nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...)
  18. let it ride!
    • chuyện vớ vẩn!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device that you ride for amusement or excitement v. sit and travel on the back of animal, usually while controlling its motions v. be carried or travel on or in a vehicle v. continue undisturbed and without interference

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...