Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rehab

/ˈriːhæb/ B2

Nghĩa

giải nghiện danh từ

Định nghĩa · Rehab is a treatment program for people with addiction issues.

“He went to rehab to recover from his addiction.”Anh ấy đã đến trung tâm giải nghiện để phục hồi từ cơn nghiện.

“She went to rehab to recover from her addiction.”Cô ấy đã vào trung tâm giải nghiện để phục hồi.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...