Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epic

/ˈɛpɪk/ B2

Nghĩa

hùng vĩ tính từ

Định nghĩa · Impressive or grand in scale or appearance.

“The movie had an epic storyline.”Bộ phim có một cốt truyện hùng vĩ.

“The epic movie captivated audiences worldwide.”Bộ phim hùng vĩ đã thu hút khán giả toàn cầu.

Đồng nghĩa grandheroic
Cụm hay dùng epic taleepic journey

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tác phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...