Kho từ › epic

epic

B2 tính từ
hùng vĩ
UK /ˈɛpɪk/ · US /ˈɛpɪk/
Impressive or grand in scale or appearance.
The movie had an epic storyline.
→ Bộ phim có một cốt truyện hùng vĩ.
The epic movie captivated audiences worldwide.→ Bộ phim hùng vĩ đã thu hút khán giả toàn cầu.
Đồng nghĩa
grandheroic
Collocations
epic taleepic journey
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả tác phẩm trong bài viết.
Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...