Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

saturn

/ˈsætərn/ B2

Nghĩa

sao Thổ danh từ

Định nghĩa · a planet in our solar system known for its rings.

“Saturn is known for its beautiful rings.”Sao Thổ nổi tiếng với những vành đai đẹp.

“Saturn is the sixth planet from the sun.”Sao Thổ là hành tinh thứ sáu từ mặt trời.

Mẹo IELTS · Nói về hành tinh, dùng 'Saturn' trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong thiên văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...