Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saturn

/'sætən/

Nghĩa thường dùng

sao Thổ danh từ

“Saturn is known for its beautiful rings.”Sao Thổ nổi tiếng với những vành đai đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saturn

/'sætən/

danh từ

  • thần Xa-tuya, thần Nông
  • sao Thổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a giant planet that is surrounded by three planar concentric rings of ice particles; the 6th planet from the sun n. (Roman mythology) god of agriculture and vegetation; counterpart of Greek Cronus

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...