twisted
/ˈtwɪstɪd/ B2
Nghĩa
xoắn
tính từ
Định nghĩa · Twisted means bent or turned in a strange shape.
“The story had a twisted ending.”Câu chuyện có một kết thúc xoắn.
“The twisted branches of the tree looked eerie.”Những cành cây xoắn lại trông thật kỳ quái.
Cụm hay dùng
twisted logictwisted metaltwisted fate
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hình ảnh trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả hình dạng.