EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cumulative
cumulative
B2
tính từ
tích lũy
UK /ˈkjuːmjʊlətɪv/
·
US /ˈkjuːmjʊlətɪv/
increasing in amount or number over time.
The cumulative effect of the changes was significant.
→ Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.
The cumulative effect of the changes was significant.
→ Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.
Đồng nghĩa
accumulated
aggregated
Collocations
cumulative total
cumulative impact
cumulative knowledge
🎯
IELTS:
Sử dụng 'cumulative' để mô tả sự phát triển trong IELTS.
Dùng để chỉ sự tích lũy theo thời gian.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 24
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...