Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cumulative

/ˈkjuːmjʊlətɪv/ B2

Nghĩa

tích lũy tính từ

Định nghĩa · increasing in amount or number over time.

“The cumulative effect of the changes was significant.”Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cumulative' để mô tả sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tích lũy theo thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...