Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

condo

/ˈkɒndoʊ/ B2

Nghĩa

căn hộ chung cư danh từ

Định nghĩa · A type of apartment in a building with shared facilities.

“They bought a condo near the beach.”Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.

“She lives in a modern condo near the beach.”Cô ấy sống trong một căn hộ chung cư hiện đại gần bãi biển.

Đồng nghĩa apartmentflat
Cấu tạoTừ viết tắt của 'condominium'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'condo' khi mô tả nơi ở trong IELTS.

Ghi chú · Thường có nhiều tiện ích chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...