Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arbitrary

/ˈɑːrbɪtrəri/ B2

Nghĩa

tuỳ ý tính từ

Định nghĩa · based on random choice or personal whim.

“The decision seemed arbitrary and unfair.”Quyết định có vẻ tuỳ ý và không công bằng.

Mẹo IELTS · Nói về quyết định, dùng 'arbitrary' trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự không công bằng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...