Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retrieve

/rɪˈtriːv/ B2

Nghĩa

lấy lại động từ

Định nghĩa · To get something back that was lost.

“He was able to retrieve the lost files.”Anh ấy đã có thể lấy lại các tệp bị mất.

“She hopes to retrieve her lost files.”Cô ấy hy vọng lấy lại các tệp đã mất.

Đồng nghĩa recoverregain

Mẹo IELTS · Sử dụng 'retrieve' để thể hiện khả năng khôi phục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khôi phục thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...