Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worldcat

/ˈwɜrldˌkæt/ B2

Nghĩa

thư viện toàn cầu danh từ

Định nghĩa · A global library that connects various library catalogs.

“WorldCat is a global catalog of library collections.”WorldCat là một danh mục toàn cầu của các bộ sưu tập thư viện.

“WorldCat helps you find books in libraries worldwide.”WorldCat giúp bạn tìm sách trong các thư viện trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Đề cập đến WorldCat khi nói về tài nguyên học thuật.

Ghi chú · Rất hữu ích cho nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...