lean
/liːn/ B1
Nghĩa
nghiêng
động từ
Định nghĩa · To tilt or bend in a particular direction.
“He leaned against the wall while waiting.”Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.
“She leaned forward to listen.”Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).