Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lean

/liːn/ B1

Nghĩa

nghiêng động từ

Định nghĩa · To tilt or bend in a particular direction.

“He leaned against the wall while waiting.”Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.

“She leaned forward to listen.”Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.

Đồng nghĩa bendtilt
Cụm hay dùng lean againstlean over

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...