| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sæns/
|
giới từ |
không có
He went to the party sans his usual friends.
Anh ấy đã đến bữa tiệc mà không có những người bạn thường lệ.
Chi tiếtHe went to the party sans his best friend.Anh ấy đi dự tiệc mà không có bạn thân.
Đồng nghĩawithoutlacking
Cụm hay dùngsans serifsans any doubt
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/ˈwɜrldˌkæt/
|
danh từ |
thư viện toàn cầu
WorldCat is a global catalog of library collections.
WorldCat là một danh mục toàn cầu của các bộ sưu tập thư viện.
Chi tiếtWorldCat helps you find books in libraries worldwide.WorldCat giúp bạn tìm sách trong các thư viện trên toàn thế giới.
Đồng nghĩalibrary networkcatalog system
Cụm hay dùngWorldCat databasesearch WorldCatWorldCat records
Rất hữu ích cho nghiên cứu.
|
— |
|
/taɪˈteɪniəm/
|
danh từ |
kim loại titan
Titanium is known for its strength and low density.
Titanium được biết đến với độ bền và mật độ thấp.
Chi tiếtTitanium is used in aerospace engineering.Titan được sử dụng trong kỹ thuật hàng không.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngtitanium alloytitanium dioxide
Thường dùng trong công nghiệp và y tế.
|
— |
|
/aɪˈɑːrˌɛs/
|
danh từ |
cơ quan thuế
The IRS is responsible for collecting federal taxes.
IRS chịu trách nhiệm thu thập thuế liên bang.
Chi tiếtThe IRS audits many taxpayers every year.Cơ quan thuế IRS kiểm tra nhiều người nộp thuế mỗi năm.
Đồng nghĩatax authorityrevenue service
Cụm hay dùngIRS auditIRS formsIRS regulations
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/ˈfɛri/
|
danh từ |
tiên nữ
The fairy granted her three wishes.
Tiên nữ đã ban cho cô ba điều ước.
Chi tiếtThe fairy granted wishes to the children.Tiên nữ đã ban điều ước cho trẻ em.
Đồng nghĩaspritenymph
Cụm hay dùngfairy talefairy godmother
Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.
|
— |
|
/ˈkɒn.tæktɪd/
|
động từ |
liên lạc
She contacted the company for more information.
Cô ấy đã liên lạc với công ty để biết thêm thông tin.
Chi tiếtI contacted her about the meeting.Tôi đã liên lạc với cô ấy về cuộc họp.
Đồng nghĩareached outgot in touch
Cụm hay dùngcontacted by emailcontacted for information
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ʃæft/
|
danh từ |
trục
The shaft of the elevator was made of steel.
Trục của thang máy được làm bằng thép.
Chi tiếtThe shaft of the tool is very strong.Trục của công cụ rất chắc chắn.
Đồng nghĩarodpole
Cụm hay dùngshaft of lightshaft of a weapon
Thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng.
|
— |
|
/liːn/
|
động từ |
nghiêng
He leaned against the wall while waiting.
Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.
Chi tiếtShe leaned forward to listen.Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
Đồng nghĩabendtilt
Cụm hay dùnglean againstlean over
Họ từlean (adj)leaning (n)
Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).
|
— |
|
/siː diː tiː/
|
danh từ |
giờ trung tâm
CDT is used in several regions of the United States.
CDT được sử dụng ở một số khu vực của Hoa Kỳ.
Chi tiếtThe meeting is set for 3 PM CDT.Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.
Đồng nghĩacentral daylight time
Cụm hay dùngCDT timeCDT zone
Thường dùng trong lịch trình và thời gian.
|
— |
|
/əˈkeɪʒənl/
|
tính từ |
thỉnh thoảng
She enjoys occasional trips to the beach.
Cô ấy thích những chuyến đi thỉnh thoảng đến bãi biển.
Chi tiếtI enjoy occasional trips to the mountains.Tôi thích những chuyến đi thỉnh thoảng đến núi.
Đồng nghĩaintermittentsporadic
Cụm hay dùngoccasional visitoroccasional eventoccasional use
Không nên nhầm với 'frequent'.
|
— |
|
/ˈkæsiˌoʊ/
|
danh từ |
thương hiệu điện tử
Casio is known for its calculators and watches.
Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.
Chi tiếtHe bought a Casio calculator for school.Anh ấy đã mua một chiếc máy tính Casio cho trường học.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngCasio watchCasio keyboardCasio calculator
Thương hiệu nổi tiếng về thiết bị điện tử.
|
— |
|
/ˈdɔɪtʃə/
|
tính từ |
Đức
Deutsche Bank is one of the largest financial institutions.
Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.
Chi tiếtThe Deutsche language is spoken in Germany.Ngôn ngữ Đức được nói ở Đức.
Đồng nghĩaGermanTeutonic
Cụm hay dùngDeutsche cultureDeutsche language
Thường dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ Đức.
|
— |
|
/ˈpoʊstɪŋz/
|
danh từ |
bài đăng
Her social media postings attract a lot of attention.
Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy thu hút nhiều sự chú ý.
Chi tiếtHer postings on social media are very popular.Các bài đăng của cô ấy trên mạng xã hội rất phổ biến.
Đồng nghĩaupdatesannouncements
Cụm hay dùngsocial media postingsjob postings
Thường dùng trong mạng xã hội và việc làm.
|
— |
|
/ˈkɪti/
|
danh từ |
mèo con
The kitty played with a ball of yarn.
Mèo con đã chơi với một quả bóng len.
Chi tiếtThe kitty played with a ball of yarn.Mèo con chơi với một quả bóng len.
Đồng nghĩakittenyoung cat
Cụm hay dùngplayful kittycute kittystray kitty
Mèo con thường rất dễ thương.
|
— |
|
/duːd/
|
danh từ |
chàng trai
That dude is really good at skateboarding.
Chàng trai đó thực sự giỏi trượt ván.
Chi tiếtThat dude is really funny and friendly.Chàng trai đó thật sự hài hước và thân thiện.
Đồng nghĩaguyfellow
Cụm hay dùngcool dudedude brodude ranch
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/dreɪn/
|
động từ |
rút nước
Please drain the water from the pot.
Xin hãy rút nước từ nồi.
Chi tiếtWe need to drain the pool before winter.Chúng ta cần rút nước khỏi bể bơi trước mùa đông.
Đồng nghĩaemptyremove
Cụm hay dùngdrain waterdrain the tankdrain pipe
Thường dùng trong ngữ cảnh nước.
|
— |
|
/faɪərz/
|
danh từ |
ngọn lửa
The fires in the forest were quickly contained.
Các ngọn lửa trong rừng đã được kiểm soát nhanh chóng.
Chi tiếtThe campfires kept us warm at night.Những ngọn lửa trại giữ ấm cho chúng tôi vào ban đêm.
Đồng nghĩaflamesblazes
Cụm hay dùngcampfirehouse firewildfire
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn và tự nhiên.
|
— |
|
/ælˈdʒɪəriə/
|
danh từ |
Algérie
Algeria is the largest country in Africa.
Algérie là quốc gia lớn nhất ở châu Phi.
Chi tiếtAlgeria has a rich history and diverse culture.Algérie có một lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.
Cụm hay dùngAlgerian cultureAlgerian cuisine
Nên biết về lịch sử và văn hóa của Algérie.
|
— |
|
/ˈblɛsɪd/
|
tính từ |
được ban phước
They felt blessed to have such supportive friends.
Họ cảm thấy được ban phước khi có những người bạn ủng hộ như vậy.
Chi tiếtShe felt blessed to have such supportive friends.Cô ấy cảm thấy được ban phước khi có những người bạn ủng hộ.
Đồng nghĩafortunategrateful
Cụm hay dùngblessed lifeblessed with talentblessed event
Thường dùng để thể hiện lòng biết ơn.
|
— |
|
/rɪˈvjuːɪŋ/
|
động từ |
xem xét
She is reviewing the document before submission.
Cô ấy đang xem xét tài liệu trước khi nộp.
Chi tiếtShe is reviewing her notes before the exam.Cô ấy đang xem xét ghi chú trước kỳ thi.
Đồng nghĩaexaminingassessing
Cụm hay dùngreviewing materialreviewing progress
Dùng để chuẩn bị cho các kỳ thi hoặc báo cáo.
|
— |
|
/ˈkɑːrdɪf/
|
danh từ |
thành phố Cardiff
Cardiff is the capital of Wales.
Cardiff là thủ đô của xứ Wales.
Chi tiếtCardiff is the capital city of Wales.Cardiff là thủ đô của xứ Wales.
Đồng nghĩacitycapital
Cụm hay dùngCardiff cultureCardiff eventsCardiff attractions
Cardiff có nhiều lễ hội văn hóa.
|
— |
|
/ˈkɔrnwɔl/
|
danh từ riêng |
vùng ở Anh
Cornwall is known for its beautiful coastline.
Cornwall nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiếtCornwall is famous for its beautiful beaches.Cornwall nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaCornish region
Cụm hay dùngCornwall coastCornwall tourismCornwall culture
Thường được nhắc đến trong du lịch.
|
— |
|
/ˈfeɪvərz/
|
danh từ |
sự giúp đỡ
She does many favors for her friends.
Cô ấy làm nhiều việc giúp đỡ bạn bè.
Chi tiếtShe did him a favor by helping with his project.Cô ấy đã giúp anh ấy bằng cách giúp đỡ dự án của anh.
Đồng nghĩaassistancehelp
Cụm hay dùngdo a favorask for a favorfavor exchange
Thường dùng để thể hiện sự giúp đỡ.
|
— |
|
/ˈpænɪk/
|
động từ |
hoảng loạn
He tends to panic in stressful situations.
Anh ấy có xu hướng hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.
Chi tiếtShe began to panic when she lost her wallet.Cô ấy bắt đầu hoảng loạn khi mất ví.
Đồng nghĩafreak outbe alarmed
Cụm hay dùngpanic attackpanic buttonpanic mode
Cảm xúc mạnh mẽ và không kiểm soát.
|
— |
|
/ɪkˈsplɪsɪtli/
|
trạng từ |
một cách rõ ràng
The instructions were explicitly stated.
Các hướng dẫn được nêu rõ ràng.
Chi tiếtShe explained the rules explicitly.Cô ấy giải thích các quy tắc một cách rõ ràng.
Đồng nghĩaclearlydefinitely
Cụm hay dùngexplicitly statedexplicitly mentioned
Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/stɪks/
|
danh từ |
cành cây
The children collected sticks for the campfire.
Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho lửa trại.
Chi tiếtThe children collected sticks for their campfire.Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho lửa trại.
Đồng nghĩatwigsbranches
Cụm hay dùngwalking stickstree sticksstick collection
Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.
|
— |
|
/trænˈsɛkʃuəl/
|
tính từ |
chuyển giới
Transsexual individuals often face discrimination.
Những người chuyển giới thường phải đối mặt với sự phân biệt.
Chi tiếtTranssexual individuals often face unique challenges.Người chuyển giới thường gặp những thách thức riêng.
Đồng nghĩagender-diversetransgender
Cụm hay dùngtranssexual rightstranssexual communitytranssexual identity
Liên quan đến giới tính và bản dạng giới.
|
— |
|
/ˈsɪtɪzənʃɪp/
|
danh từ |
quyền công dân
He applied for citizenship in the new country.
Anh ấy đã nộp đơn xin quyền công dân ở quốc gia mới.
Chi tiếtShe applied for citizenship in Canada.Cô ấy đã nộp đơn xin quyền công dân ở Canada.
Đồng nghĩanationalitymembership
Cụm hay dùngcitizenship applicationdual citizenship
Quyền công dân thường đi kèm với nghĩa vụ.
|
— |
|
/ɪkˈskjuːz/
|
danh từ |
lý do
She gave a valid excuse for her absence.
Cô ấy đã đưa ra một lý do hợp lý cho sự vắng mặt của mình.
Chi tiếtShe gave a valid excuse for being late.Cô ấy đưa ra một lý do hợp lý cho việc đến muộn.
Đồng nghĩajustificationreason
Cụm hay dùngvalid excuseexcuse noteexcuse for absence
Lý do thường cần thiết trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈbeɪsmənt/
|
danh từ |
tầng hầm
They converted the basement into a living space.
Họ đã chuyển đổi tầng hầm thành không gian sống.
Chi tiếtThey converted the basement into a cozy living space.Họ đã biến tầng hầm thành một không gian sống ấm cúng.
Đồng nghĩacellarlower level
Cụm hay dùngfinished basementbasement apartmentbasement storage
Thường dùng để lưu trữ hoặc sinh hoạt.
|
— |
|
/ˈʌnjən/
|
danh từ |
hành tây
I added onion to the salad for extra flavor.
Tôi đã thêm hành tây vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiếtChop the onion finely.Thái nhỏ hành tây.
Đồng nghĩabulbvegetable
Cụm hay dùngonion ringonion soup
Hành tây, gia vị cay mắt.
|
— |
|
/strænd/
|
danh từ |
sợi, chuỗi
A strand of hair fell onto her face.
Một sợi tóc rơi xuống mặt cô ấy.
Chi tiếtShe found a strand of hair on the floor.Cô ấy tìm thấy một sợi tóc trên sàn.
Đồng nghĩafiberthread
Cụm hay dùngstrand of hairstrand of DNA
Dùng để chỉ các vật nhỏ, mảnh.
|
— |
|
/ˈsænwɪtʃ/
|
danh từ |
bánh mì kẹp
I made a delicious sandwich for lunch.
Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
Chi tiếtI had a delicious sandwich for lunch today.Hôm nay tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
Đồng nghĩasubhoagie
Cụm hay dùngsandwich shopsandwich filling
Có nhiều loại bánh mì kẹp khác nhau.
|
— |
|
/ˈlɔːsuːt/
|
danh từ |
kiện cáo
The company faced a lawsuit over the contract dispute.
Công ty đã phải đối mặt với một vụ kiện về tranh chấp hợp đồng.
Chi tiếtThe lawsuit was filed against the company.Đơn kiện đã được nộp chống lại công ty.
Đồng nghĩalegal actioncase
Cụm hay dùngfile a lawsuitlawsuit settlement
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈæltoʊ/
|
danh từ |
giọng nữ trầm
She has a beautiful alto voice.
Cô ấy có một giọng nữ trầm đẹp.
Chi tiếtShe sings alto in the choir.Cô ấy hát giọng nữ trầm trong dàn hợp xướng.
Đồng nghĩacontraltomezzo-soprano
Cụm hay dùngalto voicealto part
Giọng alto thường được nghe trong âm nhạc.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrmətɪv/
|
tính từ |
cung cấp thông tin
The lecture was very informative and engaging.
Bài giảng rất cung cấp thông tin và hấp dẫn.
Chi tiếtThe lecture was very informative and engaging.Bài giảng rất cung cấp thông tin và hấp dẫn.
Đồng nghĩaeducationalenlightening
Cụm hay dùnginformative articleinformative sessioninformative speech
Thông tin hữu ích giúp người học.
|
— |
|
/tʃɛk/
|
danh từ |
séc
He wrote a cheque to pay for the groceries.
Anh ấy đã viết một tấm séc để thanh toán cho hàng tạp hóa.
Chi tiếtHe wrote a cheque to pay for the groceries.Anh ấy đã viết một séc để trả tiền cho hàng tạp hóa.
Đồng nghĩacheckpayment order
Cụm hay dùngcash a chequewrite a chequebouncing cheque
Thường dùng trong giao dịch tài chính.
|
— |
|
/ˈhaɪərɑːrki/
|
danh từ |
hệ thống phân cấp
The company has a strict hierarchy.
Công ty có một hệ thống phân cấp nghiêm ngặt.
Chi tiếtThe company has a strict hierarchy of management.Công ty có một hệ thống phân cấp quản lý nghiêm ngặt.
Đồng nghĩarankingorder
Cụm hay dùngsocial hierarchyhierarchy of needsorganizational hierarchy
Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.
|
— |
|
/ˈɪnfluənst/
|
động từ |
bị ảnh hưởng
Her decision was influenced by her parents.
Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi cha mẹ.
Chi tiếtHe was influenced by his teacher's advice.Anh ấy bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của giáo viên.
Đồng nghĩaaffectedshaped
Cụm hay dùngdeeply influencedinfluenced by culture
Dùng để chỉ sự tác động từ bên ngoài.
|
— |
|
/rɪˈdʒɛkt/
|
động từ |
từ chối
They decided to reject the proposal.
Họ đã quyết định từ chối đề xuất.
Chi tiếtShe decided to reject the job offer.Cô ấy quyết định từ chối lời mời làm việc.
Đồng nghĩadeclinedismiss
Cụm hay dùngreject an offerreject a proposal
Thường dùng trong các tình huống chính thức.
|
— |
|
/oʊ/
|
danh từ |
nước
Eau is the French word for water.
Eau là từ tiếng Pháp cho nước.
Chi tiếtEau is often used in French to mean water.Eau thường được dùng trong tiếng Pháp để chỉ nước.
Đồng nghĩawaterliquid
Cụm hay dùngeau de toiletteeau claireeau potable
Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc mỹ phẩm.
|
— |
|
/əˈbændənd/
|
tính từ |
bị bỏ rơi
The abandoned house was overgrown with weeds.
Ngôi nhà bị bỏ rơi đã bị cỏ dại bao phủ.
Chi tiếtThe abandoned house looked eerie and empty.Ngôi nhà bị bỏ rơi trông thật đáng sợ và trống rỗng.
Đồng nghĩadesertedforsaken
Cụm hay dùngabandoned propertyabandoned building
Thường dùng để chỉ nơi chốn hoặc vật phẩm.
|
— |
|
/ɪˈtælɪk/
|
tính từ |
in nghiêng
The title of the book is written in italic.
Tiêu đề của cuốn sách được viết in nghiêng.
Chi tiếtUse italic font for emphasis in your writing.Sử dụng phông chữ in nghiêng để nhấn mạnh trong viết.
Đồng nghĩaslantedcursive
Cụm hay dùngitalic textitalic styleitalic font
Thường dùng trong văn bản và tài liệu.
|
— |
|
/biːts/
|
danh từ |
nhịp điệu
The music has a strong beats that make you want to dance.
Âm nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ khiến bạn muốn nhảy múa.
Chi tiếtThe beats of the song made everyone dance.Nhịp điệu của bài hát khiến mọi người nhảy múa.
Đồng nghĩarhythmpulse
Cụm hay dùngdance beatsdrum beatsupbeat beats
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈmɛri/
|
tính từ |
vui vẻ
They had a merry time at the party.
Họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc.
Chi tiếtThe children were merry during the holiday season.Trẻ em rất vui vẻ trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩacheerfuljolly
Cụm hay dùngmerry Christmasmerry moodmerry gathering
Thường dùng trong ngữ cảnh lễ hội.
|
— |
|
/mɪl/
|
danh từ |
một phần ngàn
The product contains 5 mil of the active ingredient.
Sản phẩm chứa 5 phần ngàn của thành phần hoạt tính.
Chi tiếtA mil is often used in measuring thickness.Một mil thường được sử dụng để đo độ dày.
Đồng nghĩathousandthfraction
Cụm hay dùngmil thicknessmil measurement
Thường dùng trong kỹ thuật và đo lường.
|
— |
|
/ˈskuːbə/
|
danh từ |
lặn biển
She enjoys scuba diving in tropical waters.
Cô ấy thích lặn biển ở vùng nước nhiệt đới.
Chi tiếtHe learned scuba diving during his vacation.Anh ấy đã học lặn biển trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩadivingunderwater diving
Cụm hay dùngscuba gearscuba instructorscuba diving
Thường dùng trong thể thao dưới nước.
|
— |
|
/ɡɔːr/
|
danh từ |
máu me
The movie was filled with gore and violence.
Bộ phim đầy máu me và bạo lực.
Chi tiếtThe movie had a lot of gore and violence.Bộ phim có nhiều máu me và bạo lực.
Đồng nghĩabloodshedviolence
Cụm hay dùnggore scenesgore effects
Thường liên quan đến phim kinh dị.
|
— |
|
/ˈkɒmplɪmənt/
|
danh từ |
bổ sung
The new software is a perfect complement to our existing tools.
Phần mềm mới là một bổ sung hoàn hảo cho các công cụ hiện có của chúng tôi.
Chi tiếtThe sauce is a perfect complement to the dish.Nước sốt là một bổ sung hoàn hảo cho món ăn.
Đồng nghĩaadditionenhancement
Cụm hay dùngcomplement each otherperfect complementcomplementary colors
Dùng để chỉ sự bổ sung cho cái gì đó.
|
— |
|
/kʌlt/
|
danh từ |
tín ngưỡng
The cult gained a large following in the 1970s.
Tín ngưỡng này đã thu hút được nhiều người theo trong những năm 1970.
Chi tiếtThe cult attracted many followers.Tín ngưỡng thu hút nhiều tín đồ.
Đồng nghĩasectgroup
Cụm hay dùngreligious cultcult following
Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/dæʃ/
|
danh từ |
một chút
Add a dash of salt to enhance the flavor.
Thêm một chút muối để tăng cường hương vị.
Chi tiếtHe added a dash of salt to the soup.Anh ấy đã thêm một chút muối vào súp.
Đồng nghĩasprinkletouch
Cụm hay dùngdash of spicedash of color
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/ˈpæsɪv/
|
tính từ |
thụ động
He took a passive role in the discussion.
Anh ấy đã giữ vai trò thụ động trong cuộc thảo luận.
Chi tiếtThe passive voice is often used in formal writing.Thể bị động thường được dùng trong viết chính thức.
Đồng nghĩainactivesubmissive
Cụm hay dùngpassive voicepassive behaviorpassive income
Thụ động thường được dùng trong ngữ pháp.
|
— |
|
/ˈvæljuːd/
|
tính từ |
được trân trọng
Her contributions to the project were highly valued.
Những đóng góp của cô ấy cho dự án được trân trọng cao.
Chi tiếtHer contributions to the project were highly valued.Những đóng góp của cô ấy cho dự án được trân trọng cao.
Đồng nghĩaappreciatedesteemed
Cụm hay dùnghighly valuedvalued opinionvalued customer
Thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.
|
— |
|
/keɪdʒ/
|
danh từ |
cái lồng
The bird was kept in a small cage.
Con chim được giữ trong một cái lồng nhỏ.
Chi tiếtThe bird was kept in a cage.Con chim được giữ trong cái lồng.
Đồng nghĩaenclosurepen
Cụm hay dùngbird cagecage doorcage fight
Có thể dùng để bảo vệ động vật.
|
— |
|
/ˈtʃɛk.lɪst/
|
danh từ |
danh sách kiểm tra
Use a checklist to ensure you don't forget anything.
Sử dụng danh sách kiểm tra để đảm bảo bạn không quên điều gì.
Chi tiếtI created a checklist for my tasks.Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra cho các nhiệm vụ của mình.
Đồng nghĩato-do listinventory
Cụm hay dùngchecklist itemssafety checklist
Dùng để tổ chức công việc hiệu quả.
|
— |
|
/rɪˈkwɛstɪŋ/
|
động từ |
yêu cầu
She is requesting additional information about the project.
Cô ấy đang yêu cầu thêm thông tin về dự án.
Chi tiếtShe is requesting a meeting with the manager.Cô ấy đang yêu cầu một cuộc họp với quản lý.
Đồng nghĩaaskingsoliciting
Cụm hay dùngrequesting informationrequesting assistancerequesting permission
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
/ˈkʌrɪdʒ/
|
danh từ |
dũng cảm
It takes courage to stand up for what you believe in.
Cần có dũng cảm để đứng lên vì những gì bạn tin tưởng.
Chi tiếtIt takes courage to speak in public.Cần dũng cảm để nói trước công chúng.
Đồng nghĩabraveryvalor
Cụm hay dùngshow couragelack courage
Họ từencourage (v)courageous (adj)
Dùng để mô tả hành động dũng cảm.
|
— |
|
/ˈvɜːrdeɪ/
|
danh từ |
màu xanh
The verde color of the walls brightens the room.
Màu xanh của những bức tường làm sáng bừng căn phòng.
Chi tiếtThe walls are painted in a lovely verde.Các bức tường được sơn màu xanh đẹp.
Đồng nghĩagreenemerald
Cụm hay dùngverde colorverde landscapeverde plants
Thường dùng để chỉ màu sắc tự nhiên.
|
— |
|
/ɡəˈzɛt/
|
danh từ |
báo
The local gazette published the news about the event.
Tờ báo địa phương đã công bố tin tức về sự kiện.
Chi tiếtThe local gazette published important community news.Tờ báo địa phương đã công bố tin tức quan trọng của cộng đồng.
Đồng nghĩajournalperiodical
Cụm hay dùnglocal gazetteofficial gazette
Thường dùng để thông báo tin tức chính thức.
|
— |
|
/ɪkˈstrækʃən/
|
danh từ |
chiết xuất
The extraction of minerals can be harmful to the environment.
Việc chiết xuất khoáng sản có thể gây hại cho môi trường.
Chi tiếtThe extraction of oil from plants is common.Quá trình chiết xuất dầu từ thực vật là phổ biến.
Đồng nghĩaremovalseparation
Cụm hay dùngextraction processoil extractiontooth extraction
Thường dùng trong khoa học và y tế.
|
— |
|
/ˈbætmən/
|
danh từ |
Người Dơi
Batman is a popular superhero in comic books.
Người Dơi là một siêu anh hùng nổi tiếng trong truyện tranh.
Chi tiếtBatman fights crime in Gotham City.Người Dơi chiến đấu chống tội phạm ở Gotham City.
Đồng nghĩasuperherovigilante
Cụm hay dùngBatman comicsBatman movies
Nhân vật nổi tiếng trong văn hóa đại chúng.
|
— |
|
/ˌɛlɪˈveɪʃən/
|
danh từ |
độ cao
The elevation of the mountain is over 3,000 meters.
Độ cao của ngọn núi là hơn 3.000 mét.
Chi tiếtThe elevation of the mountain is over 3,000 meters.Độ cao của ngọn núi này trên 3.000 mét.
Đồng nghĩaheightaltitude
Cụm hay dùnghigh elevationlow elevationelevation gain
Thường dùng trong địa lý và du lịch.
|
— |
|
/ˈhɪərɪŋz/
|
danh từ |
phiên điều trần
The hearings will address important issues in the community.
Các phiên điều trần sẽ giải quyết những vấn đề quan trọng trong cộng đồng.
Chi tiếtThe hearings will start next week.Các phiên điều trần sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Đồng nghĩasessionmeeting
Cụm hay dùngconduct hearingspublic hearings
Thường liên quan đến chính trị hoặc pháp luật.
|
— |
|
/læp/
|
danh từ |
vòng
He completed another lap in the race.
Anh ấy đã hoàn thành một vòng nữa trong cuộc đua.
Chi tiếtThe dog sat on her lap.Con chó đã ngồi trên đùi cô ấy.
Đồng nghĩathighupper leg
Cụm hay dùngon someone's laplap of luxury
Dùng để chỉ vị trí ngồi.
|
— |
|
/ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃən/
|
danh từ |
sử dụng
The utilization of resources is essential for sustainability.
Việc sử dụng tài nguyên là rất cần thiết cho sự bền vững.
Chi tiếtThe utilization of resources is essential for success.Việc sử dụng tài nguyên là rất cần thiết cho thành công.
Đồng nghĩauseapplication
Cụm hay dùngeffective utilizationoptimal utilization
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý tài nguyên.
|
— |
|
/ˌkælɪˈbreɪʃən/
|
danh từ |
hiệu chuẩn
The calibration of the instruments is essential for accurate results.
Việc hiệu chuẩn các thiết bị là rất cần thiết để có kết quả chính xác.
Chi tiếtThe calibration of the machine improved its accuracy.Việc hiệu chuẩn máy móc đã cải thiện độ chính xác của nó.
Đồng nghĩaadjustmenttuning
Cụm hay dùngcalibration processcalibration curvecalibration standards
Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/dʒeɪk/
|
danh từ |
người đàn ông
Jake is known for his exceptional skills in basketball.
Jake nổi tiếng với kỹ năng xuất sắc trong bóng rổ.
Chi tiếtJake is my best friend from college.Jake là bạn thân nhất của tôi từ đại học.
Đồng nghĩaguyfellow
Cụm hay dùngJake's partyJake's birthdayJake the dog
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/ˈiːvæl/
|
động từ |
đánh giá
We need to eval the project's progress regularly.
Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.
Chi tiếtTeachers evaluate student performance regularly.Giáo viên đánh giá hiệu suất của học sinh thường xuyên.
Đồng nghĩaassessappraise
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate results
Dùng trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃəntli/
|
trạng từ |
một cách hiệu quả
She manages her time efficiently to meet all deadlines.
Cô ấy quản lý thời gian của mình một cách hiệu quả để đáp ứng tất cả các thời hạn.
Chi tiếtShe completed the project efficiently and on time.Cô ấy hoàn thành dự án một cách hiệu quả và đúng hạn.
Đồng nghĩaeffectivelyproductively
Cụm hay dùngwork efficientlymanage efficientlyoperate efficiently
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
|
/ˈænəhaɪm/
|
danh từ |
thành phố ở California
Anaheim is famous for its theme parks and attractions.
Anaheim nổi tiếng với các công viên giải trí và điểm tham quan.
Chi tiếtAnaheim is famous for Disneyland.Anaheim nổi tiếng với Disneyland.
Cụm hay dùngAnaheim attractionsAnaheim hotels
Nên biết về các điểm du lịch ở Anaheim.
|
— |
|
/pɪŋ/
|
danh từ |
tiếng kêu
The ping of the notification alerted her to a new message.
Âm thanh của thông báo đã báo cho cô ấy biết có tin nhắn mới.
Chi tiếtThe ping of the notification alerted her.Âm thanh kêu của thông báo đã đánh thức cô ấy.
Đồng nghĩabeepsound
Cụm hay dùngping soundping notificationping response
Liên quan đến công nghệ và thông báo.
|
— |
|
/ˈtɛkstbʊk/
|
danh từ |
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiếtOpen your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
|
— |
|
/draɪd/
|
tính từ |
khô
The dried fruits are perfect for snacking.
Trái cây khô rất thích hợp để ăn vặt.
Chi tiếtThe dried flowers are used for decoration.Những bông hoa khô được dùng để trang trí.
Đồng nghĩadehydrateddesiccated
Cụm hay dùngdried fruitdried herbs
Thường dùng trong thực phẩm và trang trí.
|
— |
|
/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/
|
tính từ |
giải trí
The movie was so entertaining that I watched it twice.
Bộ phim thú vị đến nỗi tôi đã xem hai lần.
Chi tiếtThe movie was entertaining and kept everyone engaged.Bộ phim rất giải trí và giữ chân mọi người.
Đồng nghĩaamusingenjoyable
Cụm hay dùngentertaining showentertaining experience
Họ từentertain (v)entertainment (n)
Dùng để mô tả hoạt động thú vị.
|
— |
Đang tải...