Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cdt

/siː diː tiː/ B2

Nghĩa

giờ trung tâm danh từ

Định nghĩa · The central time zone used in some countries.

“CDT is used in several regions of the United States.”CDT được sử dụng ở một số khu vực của Hoa Kỳ.

“The meeting is set for 3 PM CDT.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.

Đồng nghĩa central daylight time
Cụm hay dùng CDT timeCDT zone

Mẹo IELTS · Nên xác định rõ múi giờ khi nói về thời gian.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch trình và thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...