Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drain

/dreɪn/ B2

Nghĩa

rút nước động từ

Định nghĩa · To remove liquid from something, usually by flowing away.

“Please drain the water from the pot.”Xin hãy rút nước từ nồi.

“We need to drain the pool before winter.”Chúng ta cần rút nước khỏi bể bơi trước mùa đông.

Đồng nghĩa emptyremove

Mẹo IELTS · Sử dụng 'drain' khi nói về quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...