Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sticks

/stɪks/ B2

Nghĩa

cành cây danh từ

Định nghĩa · Sticks are thin pieces of wood or branches.

“The children collected sticks for the campfire.”Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho lửa trại.

“The children collected sticks for their campfire.”Bọn trẻ đã thu thập cành cây cho lửa trại.

Đồng nghĩa twigsbranches
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hoạt động ngoài trời.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...