Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strand

/strænd/ B2

Nghĩa

sợi, chuỗi danh từ

Định nghĩa · A single piece of thread or string.

“A strand of hair fell onto her face.”Một sợi tóc rơi xuống mặt cô ấy.

“She found a strand of hair on the floor.”Cô ấy tìm thấy một sợi tóc trên sàn.

Đồng nghĩa fiberthread

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả chi tiết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vật nhỏ, mảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...