Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sandwich

/ˈsænwɪtʃ/ B2

Nghĩa

bánh mì kẹp danh từ

Định nghĩa · A food item made of two pieces of bread with filling.

“I made a delicious sandwich for lunch.”Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.

“I had a delicious sandwich for lunch today.”Hôm nay tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.

Đồng nghĩa subhoagie

Mẹo IELTS · Mô tả các loại sandwich trong phần Speaking.

Ghi chú · Có nhiều loại bánh mì kẹp khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...