sandwich
/ˈsænwɪtʃ/ B2
Nghĩa
bánh mì kẹp
danh từ
Định nghĩa · A food item made of two pieces of bread with filling.
“I made a delicious sandwich for lunch.”Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
“I had a delicious sandwich for lunch today.”Hôm nay tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
Cụm hay dùng
sandwich shopsandwich filling
Mẹo IELTS · Mô tả các loại sandwich trong phần Speaking.
Ghi chú · Có nhiều loại bánh mì kẹp khác nhau.