Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alto

/ˈæltoʊ/ B2

Nghĩa

giọng nữ trầm danh từ

Định nghĩa · A low female singing voice.

“She has a beautiful alto voice.”Cô ấy có một giọng nữ trầm đẹp.

“She sings alto in the choir.”Cô ấy hát giọng nữ trầm trong dàn hợp xướng.

Đồng nghĩa contraltomezzo-soprano
Cụm hay dùng alto voicealto part

Mẹo IELTS · Dùng 'alto' khi nói về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Giọng alto thường được nghe trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...