Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beats

/biːts/ B2

Nghĩa

nhịp điệu danh từ

Định nghĩa · Beats are rhythmic sounds or movements, often in music.

“The music has a strong beats that make you want to dance.”Âm nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ khiến bạn muốn nhảy múa.

“The beats of the song made everyone dance.”Nhịp điệu của bài hát khiến mọi người nhảy múa.

Đồng nghĩa rhythmpulse

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...