Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhythm

/'riðm/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3280

Nghĩa thường dùng

nhịp điệu danh từ

“The rhythm of the music was infectious.”Nhịp điệu của bản nhạc thật lôi cuốn.

Biến thể từ rhythms số nhiều
Đồng nghĩa beatcadencepulse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhythm

/'riðm/

danh từ

  • nhịp điệu (trong thơ nhạc)
  • sự nhịp nhàng (của động tác...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the basic rhythmic unit in a piece of music n. recurring at regular intervals n. the arrangement of spoken words alternating stressed and unstressed elements

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...