Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passive

/ˈpæsɪv/ B2

Nghĩa

thụ động tính từ

Định nghĩa · Not active or not participating; receiving action.

“He took a passive role in the discussion.”Anh ấy đã giữ vai trò thụ động trong cuộc thảo luận.

“The passive voice is often used in formal writing.”Thể bị động thường được dùng trong viết chính thức.

Mẹo IELTS · Sử dụng thể bị động để nâng cao ngữ pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thụ động thường được dùng trong ngữ pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...