Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checklist

/ˈtʃɛk.lɪst/ B2

Nghĩa

danh sách kiểm tra danh từ

Định nghĩa · A list used to check items.

“Use a checklist to ensure you don't forget anything.”Sử dụng danh sách kiểm tra để đảm bảo bạn không quên điều gì.

“I created a checklist for my tasks.”Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra cho các nhiệm vụ của mình.

Đồng nghĩa to-do listinventory

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tổ chức công việc hiệu quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...