checklist
/ˈtʃɛk.lɪst/ B2
Nghĩa
danh sách kiểm tra
danh từ
Định nghĩa · A list used to check items.
“Use a checklist to ensure you don't forget anything.”Sử dụng danh sách kiểm tra để đảm bảo bạn không quên điều gì.
“I created a checklist for my tasks.”Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra cho các nhiệm vụ của mình.
Đồng nghĩa
to-do listinventory
Cụm hay dùng
checklist itemssafety checklist
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để tổ chức công việc hiệu quả.