Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elevation

/ˌɛlɪˈveɪʃən/ B2

Nghĩa

độ cao danh từ

Định nghĩa · Elevation is the height of a place above sea level.

“The elevation of the mountain is over 3,000 meters.”Độ cao của ngọn núi là hơn 3.000 mét.

Đồng nghĩa heightaltitude
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về địa hình.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...