Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle

/ˈsɛtəl/ B1

Nghĩa

giải quyết động từ

Định nghĩa · To resolve or find a solution.

“They decided to settle their differences amicably.”Họ quyết định giải quyết những khác biệt của mình một cách hòa bình.

“He settled in New York after college.”Anh ấy định cư ở New York sau khi học đại học.

Đồng nghĩa resolveestablish
Trái nghĩa disruptaggravate
Cụm hay dùng settle downsettle a bill

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hòa bình trong IELTS.

Ghi chú · Có nhiều nghĩa, thường dùng với 'down'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...