| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌpriːˈrɛkwɪzɪt/
|
danh từ |
điều kiện tiên quyết
A good understanding of math is a prerequisite for this course.
Hiểu biết tốt về toán là điều kiện tiên quyết cho khóa học này.
Chi tiếtA high school diploma is a prerequisite for college.Bằng tốt nghiệp trung học là điều kiện tiên quyết vào đại học.
Đồng nghĩarequirementcondition
Cụm hay dùngprerequisite courseprerequisite knowledgeprerequisite skills
Thường dùng trong giáo dục và đào tạo.
|
— |
|
/frʌnˈtɪər/
|
danh từ |
biên giới
The frontier between the two countries is heavily guarded.
Biên giới giữa hai quốc gia được bảo vệ nghiêm ngặt.
Chi tiếtThey live near the frontier of the national park.Họ sống gần biên giới của công viên quốc gia.
Đồng nghĩaborderboundary
Cụm hay dùngfrontier regionfrontier townfrontier issues
Có thể chỉ biên giới giữa các quốc gia.
|
— |
|
/ˈsɛtəl/
|
động từ |
giải quyết
They decided to settle their differences amicably.
Họ quyết định giải quyết những khác biệt của mình một cách hòa bình.
Chi tiếtHe settled in New York after college.Anh ấy định cư ở New York sau khi học đại học.
Đồng nghĩaresolveestablish
Cụm hay dùngsettle downsettle a bill
Họ từsettlement (n)settler (n)
Có nhiều nghĩa, thường dùng với 'down'.
|
— |
|
/ˈstɑːpɪŋ/
|
động từ |
dừng lại
Stopping at the rest area was a good idea during the long drive.
Dừng lại ở khu nghỉ ngơi là một ý tưởng hay trong chuyến đi dài.
Chi tiếtHe is stopping the car at the red light.Anh ấy đang dừng xe ở đèn đỏ.
Đồng nghĩahaltingceasing
Cụm hay dùngstopping pointstopping distancestopping power
Thường dùng trong giao thông.
|
— |
|
/ˈrɛfjuːdʒiz/
|
danh từ |
người tị nạn
The organization provides support for refugees fleeing conflict.
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho những người tị nạn chạy trốn khỏi xung đột.
Chi tiếtMany refugees seek shelter in other countries.Nhiều người tị nạn tìm nơi trú ẩn ở các nước khác.
Đồng nghĩaasylum seekersdisplaced persons
Cụm hay dùngrefugee camprefugee crisis
Thường liên quan đến chiến tranh hoặc thiên tai.
|
— |
|
/haɪˈpɒθɪsɪs/
|
danh từ |
giả thuyết
The scientist proposed a new hypothesis for the experiment.
Nhà khoa học đã đề xuất một giả thuyết mới cho thí nghiệm.
Chi tiếtThe hypothesis needs further testing.Giả thuyết cần được kiểm tra thêm.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngscientific hypothesishypothesis testing
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— |
|
/flʌks/
|
danh từ |
dòng chảy
The flux of information can be overwhelming at times.
Dòng chảy thông tin có thể quá tải vào những lúc nhất định.
Chi tiếtThe flux of water in the river changes with the seasons.Dòng chảy của nước trong sông thay đổi theo mùa.
Đồng nghĩaflowcurrent
Cụm hay dùngin fluxflux of energyflux of information
Thường dùng trong vật lý và khoa học.
|
— |
|
/ˈdɜːrbi/
|
danh từ |
cuộc đua
The derby attracted thousands of spectators.
Cuộc đua thu hút hàng ngàn khán giả.
Chi tiếtThe derby attracted many spectators and participants.Cuộc đua derby thu hút nhiều khán giả và người tham gia.
Đồng nghĩaracecompetition
Cụm hay dùnghorse derbyannual derbylocal derby
Thường liên quan đến thể thao và giải trí.
|
— |
|
/sɑːoʊ/
|
danh từ |
ngôi sao
The sao shines brightly in the night sky.
Ngôi sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
Chi tiếtThe star twinkled brightly in the sky.Ngôi sao lấp lánh sáng trong bầu trời.
Đồng nghĩacelestial bodyluminary
Cụm hay dùngshooting starstar signstar chart
Thường dùng trong ngữ cảnh thiên văn.
|
— |
|
/ˈpiːsfəl/
|
tính từ |
hòa bình
The garden is a peaceful place to relax.
Khu vườn là một nơi hòa bình để thư giãn.
Chi tiếtThe countryside is very peaceful.Nông thôn rất yên bình.
Đồng nghĩacalmtranquil
Cụm hay dùngpeaceful placepeaceful atmosphere
Họ từpeace (n)peacefully (adv)
Yên bình, không xáo trộn.
|
— |
|
/ˈɔːltərd/
|
tính từ |
đã thay đổi
The altered plans were shared with the team.
Các kế hoạch đã thay đổi được chia sẻ với nhóm.
Chi tiếtThe dress was altered to fit her better.Chiếc váy đã được thay đổi để vừa hơn với cô ấy.
Đồng nghĩachangedmodified
Cụm hay dùngaltered statealtered imagealtered design
Thường dùng trong thời trang và thiết kế.
|
— |
|
/rɪˈɡrɛʃən/
|
danh từ |
sự hồi quy
The regression analysis showed a significant trend.
Phân tích hồi quy cho thấy một xu hướng đáng kể.
Chi tiếtThe regression in his health was concerning.Sự hồi quy trong sức khỏe của anh ấy là đáng lo ngại.
Đồng nghĩareversiondecline
Cụm hay dùngregression analysisregression modelregression line
Dùng để chỉ sự trở lại trạng thái trước.
|
— |
|
/ˈdɒktrɪn/
|
danh từ |
học thuyết
The doctrine of the church emphasizes compassion and charity.
Học thuyết của nhà thờ nhấn mạnh lòng từ bi và sự từ thiện.
Chi tiếtThe doctrine emphasizes the importance of education.Học thuyết nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩaprincipletheory
Cụm hay dùngpolitical doctrinedoctrine of faith
Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo và chính trị.
|
— |
|
/ˈsiːnɪk/
|
tính từ |
cảnh đẹp
The scenic route offers breathtaking views of the mountains.
Con đường cảnh đẹp mang đến những cái nhìn ngoạn mục về núi.
Chi tiếtThe scenic route offers stunning views.Đường đi cảnh đẹp mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp.
Đồng nghĩapicturesquebeautiful
Cụm hay dùngscenic viewscenic landscape
Thường dùng để mô tả phong cảnh.
|
— |
|
/ˈtreɪnərz/
|
danh từ |
giày thể thao
She bought a new pair of trainers for her workouts.
Cô ấy đã mua một đôi giày thể thao mới cho các buổi tập.
Chi tiếtShe bought new trainers for her workout sessions.Cô ấy đã mua giày thể thao mới cho các buổi tập.
Đồng nghĩasneakersathletic shoes
Cụm hay dùngrunning trainerstraining trainers
Thường dùng trong thể thao và tập luyện.
|
— |
|
/mjuːz/
|
danh từ |
bảo tàng nghệ thuật
The muze showcases contemporary art from various artists.
Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.
Chi tiếtThe muze showcases contemporary art from around the world.Bảo tàng nghệ thuật trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩaart galleryexhibition space
Cụm hay dùngart muzemodern muzelocal muze
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật.
|
— |
|
/ɪnˈhænsmənts/
|
danh từ |
cải tiến, nâng cao
The software enhancements improved its overall performance.
Các cải tiến phần mềm đã nâng cao hiệu suất tổng thể của nó.
Chi tiếtThe software enhancements made it more user-friendly.Các cải tiến phần mềm đã làm cho nó thân thiện hơn với người dùng.
Đồng nghĩaimprovementsupgrades
Cụm hay dùngperformance enhancementsvisual enhancementssystem enhancements
Thường dùng trong công nghệ và kinh doanh.
|
— |
|
/rɪˈnjuːəbl/
|
tính từ |
có thể tái tạo
Renewable energy sources are essential for sustainable development.
Các nguồn năng lượng tái tạo là cần thiết cho phát triển bền vững.
Chi tiếtSolar power is a renewable energy source.Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng có thể tái tạo.
Đồng nghĩasustainablegreen
Cụm hay dùngrenewable energyrenewable resourcesrenewable energy sources
Rất quan trọng cho môi trường.
|
— |
|
/ˌɪntərˈsɛkʃən/
|
danh từ |
ngã tư, giao điểm
The intersection of these two roads can be quite busy.
Ngã tư của hai con đường này có thể rất đông đúc.
Chi tiếtThe intersection was busy with traffic.Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
Đồng nghĩacrossroadsjunction
Cụm hay dùngbusy intersectiontraffic intersection
Dùng để chỉ nơi giao nhau của đường.
|
— |
|
/ˈsoʊɪŋ/
|
danh từ |
may vá
Sewing is a useful skill that can save you money.
May vá là một kỹ năng hữu ích có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Chi tiếtShe enjoys sewing her own clothes.Cô ấy thích may vá quần áo của mình.
Đồng nghĩastitchingtailoring
Cụm hay dùngsewing machinesewing pattern
Có thể là sở thích hoặc nghề nghiệp.
|
— |
|
/kənˈsɪstənsi/
|
danh từ |
tính nhất quán
Consistency in practice leads to improvement.
Tính nhất quán trong luyện tập dẫn đến sự cải thiện.
Chi tiếtHer consistency in performance impressed the judges.Sự nhất quán trong hiệu suất của cô ấy đã gây ấn tượng với ban giám khảo.
Đồng nghĩauniformitystability
Cụm hay dùngmaintain consistencyachieve consistencylack of consistency
Họ từconsistent (adj)
Thường dùng để đánh giá hiệu suất.
|
— |
|
/kənˈkluːd/
|
động từ |
kết luận
We can conclude that the experiment was a success.
Chúng ta có thể kết luận rằng thí nghiệm đã thành công.
Chi tiếtThey conclude the meeting with a summary.Họ kết luận cuộc họp bằng một tóm tắt.
Đồng nghĩadecidefinish
Cụm hay dùngconclude a discussionconclude an agreement
Dùng để chỉ ra sự kết thúc một quá trình.
|
— |
|
/ˈrɛkəɡnaɪzd/
|
động từ |
công nhận
She was recognised for her contributions to the community.
Cô ấy đã được công nhận vì những đóng góp cho cộng đồng.
Chi tiếtHe was recognised for his contributions to science.Anh ấy đã được công nhận vì những đóng góp cho khoa học.
Đồng nghĩaacknowledgedidentified
Cụm hay dùngwidely recognisedofficially recognised
Thường dùng khi nói về thành tựu.
|
— |
|
/ˈmjuːnɪk/
|
danh từ |
thành phố Munich
Munich is known for its beer gardens and festivals.
Munich nổi tiếng với các vườn bia và lễ hội.
Chi tiếtMunich is famous for its beer gardens.Munich nổi tiếng với các vườn bia.
Đồng nghĩaMünchen
Cụm hay dùngMunich cityMunich cultureMunich festival
Thường được nhắc đến trong du lịch châu Âu.
|
— |
|
/oʊˈmɑːn/
|
danh từ |
nước Oman
Oman has a rich cultural heritage and beautiful landscapes.
Oman có di sản văn hóa phong phú và cảnh quan đẹp.
Chi tiếtOman is known for its rich history and culture.Oman nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngOman governmentOman cultureOman geography
Có vị trí địa lý đặc biệt ở Trung Đông.
|
— |
|
/səˈlɛbz/
|
danh từ |
người nổi tiếng
Celebs often attend charity events to support good causes.
Người nổi tiếng thường tham gia các sự kiện từ thiện để hỗ trợ các nguyên nhân tốt.
Chi tiếtMany celebs attended the charity event.Nhiều người nổi tiếng đã tham dự sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩacelebritiesfamous people
Cụm hay dùngcelebrity newscelebrity culturecelebrity status
Thường được chú ý trên truyền thông.
|
— |
|
/dʒiːɛmˈsiː/
|
danh từ |
hãng xe GMC
GMC is known for its rugged trucks and SUVs.
GMC nổi tiếng với những chiếc xe tải và SUV mạnh mẽ.
Chi tiếtGMC produces reliable vehicles.GMC sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy.
Đồng nghĩacar brandautomaker
Cụm hay dùngGMC trucksGMC vehicles
Thương hiệu nổi tiếng trong ngành ô tô.
|
— |
|
/prəˈpoʊz/
|
động từ |
đề xuất
He decided to propose a new plan to the committee.
Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.
Chi tiếtHe proposed to her last night.Anh ấy cầu hôn cô ấy tối qua.
Đồng nghĩasuggestoffer
Cụm hay dùngpropose a planpropose marriagepropose to someone
Họ từproposal (n)proposer (n)
Đề xuất hoặc cầu hôn.
|
— |
|
/ˌɑːzərbaɪˈdʒɑːn/
|
danh từ |
nước Azerbaijan
Azerbaijan is famous for its rich history and culture.
Azerbaijan nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiếtAzerbaijan is known for its rich culture and history.Azerbaijan nổi tiếng với văn hóa và lịch sử phong phú của nó.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngAzerbaijan cultureAzerbaijan history
Tên riêng, không thay đổi khi dịch.
|
— |
|
/ˈlaɪtər/
|
danh từ |
bật lửa
He used a lighter to start the campfire.
Anh ấy đã sử dụng một cái bật lửa để nhóm lửa trại.
Chi tiếtHe used a lighter to light the candle.Anh ấy đã dùng bật lửa để thắp nến.
Đồng nghĩaflame deviceigniter
Cụm hay dùngdisposable lighterbutane lighter
Thường dùng để thắp sáng.
|
— |
|
/reɪdʒ/
|
danh từ |
cơn thịnh nộ
His rage was evident when he heard the news.
Cơn thịnh nộ của anh ấy rõ ràng khi anh nghe tin.
Chi tiếtHis rage was evident during the argument.Cơn thịnh nộ của anh ấy rõ ràng trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaangerfury
Cụm hay dùngfit of ragerage against
Thường dùng để chỉ cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈeɪˌdiːˌɛsˈɛl/
|
danh từ |
công nghệ ADSL
ADSL provides high-speed internet access.
ADSL cung cấp truy cập internet tốc độ cao.
Chi tiếtADSL provides faster internet speeds than dial-up.ADSL cung cấp tốc độ internet nhanh hơn so với dial-up.
Đồng nghĩabroadbandDSL
Cụm hay dùngADSL connectionADSL modem
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/priː/
|
danh từ |
giải thưởng
The prix for the best film was awarded last night.
Giải thưởng cho bộ phim hay nhất đã được trao tối qua.
Chi tiếtHe won the prix for best actor at the festival.Anh ấy đã giành giải thưởng cho nam diễn viên xuất sắc nhất tại lễ hội.
Đồng nghĩaawardprize
Cụm hay dùngprix awardprix ceremonyprix winner
Thường dùng trong các sự kiện nghệ thuật.
|
— |
|
/əˈstrɒlədʒi/
|
danh từ |
chiêm tinh học
Astrology is often used to gain insights into personality.
Chiêm tinh học thường được sử dụng để hiểu biết về tính cách.
Chi tiếtMany people believe in astrology for guidance.Nhiều người tin vào chiêm tinh học để được hướng dẫn.
Đồng nghĩahoroscopyzodiac
Cụm hay dùngastrology chartastrology readingsastrology signs
Có thể gây tranh cãi về tính chính xác.
|
— |
|
/pəˈvɪljən/
|
danh từ |
gian hàng
The pavilion at the fair showcased local artisans.
Gian hàng tại hội chợ đã trưng bày các nghệ nhân địa phương.
Chi tiếtThe pavilion hosted many outdoor events this summer.Gian hàng đã tổ chức nhiều sự kiện ngoài trời mùa hè này.
Đồng nghĩagazebostructure
Cụm hay dùngpavilion designpavilion areaevent pavilion
Thường dùng trong kiến trúc và sự kiện.
|
— |
|
/ˈtæktɪks/
|
danh từ |
chiến thuật
The team developed new tactics to win the game.
Đội đã phát triển các chiến thuật mới để giành chiến thắng trong trận đấu.
Chi tiếtThey used different tactics to win the game.Họ đã sử dụng các chiến thuật khác nhau để thắng trận.
Đồng nghĩastrategyapproach
Cụm hay dùngmilitary tacticstactical planning
Thường dùng trong thể thao hoặc quân sự.
|
— |
|
/trʌsts/
|
danh từ |
quỹ tín thác
Trusts can be an effective way to manage assets.
Quỹ tín thác có thể là một cách hiệu quả để quản lý tài sản.
Chi tiếtThe trusts were established to support local charities.Các quỹ tín thác được thành lập để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
Đồng nghĩafundsestates
Cụm hay dùngtrust fundsfamily trusts
Thường liên quan đến tài chính.
|
— |
|
/əˈkɜːrɪŋ/
|
động từ |
xảy ra
The events are occurring at an alarming rate.
Các sự kiện đang xảy ra với tốc độ đáng báo động.
Chi tiếtThe event is occurring next week.Sự kiện sẽ xảy ra vào tuần tới.
Đồng nghĩahappeningtaking place
Cụm hay dùngcurrently occurringfrequently occurring
Dùng để mô tả sự kiện.
|
— |
|
/ˌsʌplɪˈmɛntəl/
|
tính từ |
bổ sung
Supplemental materials can enhance learning.
Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao việc học.
Chi tiếtShe took a supplemental course to improve her skills.Cô ấy đã tham gia một khóa học bổ sung để cải thiện kỹ năng.
Đồng nghĩaadditionalextra
Cụm hay dùngsupplemental incomesupplemental materials
Thường dùng trong giáo dục và tài chính.
|
— |
|
/ˈtrævəlɪŋ/
|
động từ |
du lịch
Travelling broadens your perspective on life.
Du lịch mở rộng tầm nhìn của bạn về cuộc sống.
Chi tiếtI enjoy travelling to new countries every year.Tôi thích du lịch đến những quốc gia mới mỗi năm.
Đồng nghĩajourneyingvoyaging
Cụm hay dùngtravelling abroadtravelling experience
Thường dùng để chỉ hoạt động khám phá.
|
— |
|
/ˈtæl.ən.tɪd/
|
tính từ |
có tài năng
She is a talented musician who plays multiple instruments.
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng chơi nhiều nhạc cụ.
Chi tiếtShe is a talented musician and plays several instruments.Cô ấy là một nhạc sĩ có tài năng và chơi nhiều nhạc cụ.
Đồng nghĩaskilledgifted
Cụm hay dùngtalented artisttalented athletetalented student
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
|
— |
|
/ˈpɪl.oʊ/
|
danh từ |
gối
I always sleep with a soft pillow for comfort.
Tôi luôn ngủ với một cái gối mềm để thoải mái.
Chi tiếtI need a softer pillow.Tôi cần một cái gối mềm hơn.
Đồng nghĩacushionbolster
Cụm hay dùngpillow casefluff the pillow
Gối kê đầu khi ngủ.
|
— |
|
/ɪnˈdʌk.ʃən/
|
danh từ |
sự giới thiệu
The induction ceremony for new employees was very formal.
Lễ giới thiệu cho nhân viên mới rất trang trọng.
Chi tiếtInduction is important for new employees.Sự giới thiệu rất quan trọng cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaintroductioninitiation
Cụm hay dùnginduction programinduction ceremony
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/prɪˈsaɪs.li/
|
trạng từ |
một cách chính xác
The instructions must be followed precisely to avoid mistakes.
Các hướng dẫn phải được thực hiện chính xác để tránh sai sót.
Chi tiếtHe answered the question precisely.Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách chính xác.
Đồng nghĩaexactlyaccurately
Cụm hay dùngprecisely measuredprecisely defined
Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.
|
— |
|
/ˈʃɔːr.tər/
|
tính từ |
ngắn hơn
This version of the book is shorter than the original.
Phiên bản này của cuốn sách ngắn hơn bản gốc.
Chi tiếtThis dress is shorter than the one I wore yesterday.Chiếc váy này ngắn hơn chiếc tôi đã mặc hôm qua.
Đồng nghĩabriefersmaller
Cụm hay dùngshorter versionshorter time
Dùng để so sánh độ dài.
|
— |
|
/ˈsprɛd.ɪŋ/
|
động từ |
lan truyền
The news is spreading quickly through social media.
Tin tức đang lan truyền nhanh chóng qua mạng xã hội.
Chi tiếtThe news is spreading quickly across the internet.Tin tức đang lan truyền nhanh chóng trên internet.
Đồng nghĩadisseminatingbroadcasting
Cụm hay dùngspreading rumorsspreading awareness
Thường dùng khi nói về thông tin hoặc bệnh tật.
|
— |
|
/ˈprɒv.ɪn.sɪz/
|
danh từ |
tỉnh thành
The provinces of the country have their own unique cultures.
Các tỉnh thành của đất nước có những nền văn hóa độc đáo riêng.
Chi tiếtThe provinces of Vietnam each have their own culture.Các tỉnh thành của Việt Nam đều có văn hóa riêng.
Đồng nghĩaregionsdistricts
Cụm hay dùngrural provincesurban provinces
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/rɪˈlaɪ.ɪŋ/
|
động từ |
dựa vào
She is relying on her friends for support during tough times.
Cô ấy đang dựa vào bạn bè để được hỗ trợ trong những lúc khó khăn.
Chi tiếtThey are relying on donations to fund the project.Họ đang dựa vào các khoản quyên góp để tài trợ cho dự án.
Đồng nghĩadependingcounting
Cụm hay dùngrelying onrelying heavilyrelying solely
Thường dùng khi cần hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈfaɪ.nəlz/
|
danh từ |
kỳ thi cuối
I have my finals next week, so I need to study hard.
Tôi có kỳ thi cuối tuần sau, vì vậy tôi cần học chăm chỉ.
Chi tiếtShe prepared hard for the finals next week.Cô ấy đã chuẩn bị kỹ cho kỳ thi cuối tuần tới.
Đồng nghĩafinal examlast round
Cụm hay dùngfinals weekfinals preparationfinals schedule
Thường liên quan đến giáo dục.
|
— |
|
/ˈpær.ə.ɡwaɪ/
|
danh từ |
tên nước
Paraguay is known for its rich history and culture.
Paraguay nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiếtParaguay is famous for its natural beauty.Paraguay nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên của nó.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngParaguay cultureParaguay economyParaguay geography
Có vị trí địa lý đặc biệt.
|
— |
|
/stiːl/
|
động từ |
ăn cắp
He tried to steal a car but was caught by the police.
Anh ta cố gắng ăn cắp một chiếc xe nhưng bị cảnh sát bắt.
Chi tiếtHe decided to steal the money.Anh ấy quyết định ăn cắp số tiền.
Đồng nghĩatakerob
Cụm hay dùngsteal moneysteal a car
Dùng để chỉ hành động phạm pháp.
|
— |
|
/ˈpɑːr.səl/
|
danh từ |
bưu kiện
I received a parcel in the mail today.
Tôi đã nhận được một bưu kiện qua bưu điện hôm nay.
Chi tiếtI received a parcel in the mail.Tôi đã nhận được một bưu kiện qua thư.
Đồng nghĩapackagebundle
Cụm hay dùngsend a parcelparcel deliveryparcel service
Họ từparcel (v)parceling (n)
Bưu kiện, gói hàng gửi qua bưu điện.
|
— |
|
/rɪˈfaɪnd/
|
tính từ |
tinh chế
The refined sugar is used in many desserts.
Đường tinh chế được sử dụng trong nhiều món tráng miệng.
Chi tiếtThe refined oil is used in cooking.Dầu tinh chế được sử dụng trong nấu ăn.
Đồng nghĩapurifiedprocessed
Cụm hay dùngrefined sugarrefined taste
Thường dùng để mô tả thực phẩm.
|
— |
|
/ˈwaɪd.spred/
|
tính từ |
rộng rãi
The disease has become widespread in recent years.
Căn bệnh đã trở nên rộng rãi trong những năm gần đây.
Chi tiếtSmartphones are now widespread among teenagers.Điện thoại thông minh hiện nay rất phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩacommonubiquitous
Cụm hay dùngwidespread usewidespread acceptance
Dùng để chỉ sự phổ biến của một hiện tượng.
|
— |
|
/ˈɪn.sɪ.dəns/
|
danh từ |
tỷ lệ
The incidence of flu cases increases during winter.
Tỷ lệ ca cúm tăng lên trong mùa đông.
Chi tiếtThe incidence of flu increases in winter.Tỷ lệ cúm tăng lên vào mùa đông.
Đồng nghĩaoccurrencerate
Cụm hay dùnghigh incidencelow incidence
Thường dùng trong thống kê sức khỏe.
|
— |
|
/fɪrz/
|
danh từ |
nỗi sợ
Her fears about the future kept her awake at night.
Những nỗi sợ về tương lai khiến cô không thể ngủ được vào ban đêm.
Chi tiếtHer fears kept her from trying new things.Nỗi sợ của cô ấy ngăn cản cô ấy thử những điều mới.
Đồng nghĩaanxietiesconcerns
Cụm hay dùngovercome fearsface fearsfear of failure
Thường liên quan đến cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt/
|
động từ |
dự đoán
Scientists predict that climate change will worsen.
Các nhà khoa học dự đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn.
Chi tiếtI predict it will rain tomorrow.Tôi dự đoán ngày mai sẽ có mưa.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict outcomespredict trendspredict behavior
Thường dùng trong dự báo thời tiết.
|
— |
|
/buːˈtiːk/
|
n |
cửa hàng thời trang nhỏ
Boutiques sell unique designer items.
Cửa hàng thời trang nhỏ bán các sản phẩm độc đáo.
Chi tiếtShe opened a boutique in the city center.Cô ấy mở một cửa hàng thời trang nhỏ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩashopstore
Cụm hay dùngfashion boutiqueboutique hotelboutique collection
Thường có sản phẩm độc đáo.
|
— |
|
/roʊld/
|
động từ |
cuộn lại
She rolled the dough into a flat circle.
Cô ấy đã cuộn bột thành một hình tròn phẳng.
Chi tiếtHe rolled the dough into a ball before baking.Anh ấy đã cuộn bột thành hình viên trước khi nướng.
Đồng nghĩawrappedcoiled
Cụm hay dùngrolled uprolled outrolled paper
Thường dùng trong nấu ăn và thủ công.
|
— |
|
/ˈtjuː.nər/
|
danh từ |
máy lên dây
A tuner is essential for maintaining a musical instrument.
Một máy lên dây là cần thiết để bảo trì nhạc cụ.
Chi tiếtHe used a tuner to tune his guitar.Anh ấy đã sử dụng máy lên dây để chỉnh đàn guitar.
Đồng nghĩaadjusterpitch device
Cụm hay dùngguitar tunerpiano tuner
Rất hữu ích cho nhạc sĩ.
|
— |
|
/reɪz/
|
danh từ |
tia
The sun's rays can be harmful without protection.
Tia nắng mặt trời có thể gây hại nếu không có sự bảo vệ.
Chi tiếtThe sun's rays are essential for life on Earth.Tia nắng mặt trời là cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.
Đồng nghĩabeamslight
Cụm hay dùngsun raysX-ray
Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.
|
— |
|
/eɪ ɛs ɛn/
|
danh từ |
mạng máy tính
ASN is crucial for routing internet traffic.
ASN rất quan trọng cho việc định tuyến lưu lượng internet.
Chi tiếtThe ASNs help manage internet traffic.Các mạng máy tính giúp quản lý lưu lượng internet.
Đồng nghĩaautonomous system
Cụm hay dùngASNs in networkingASNs for internet
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈʃænən/
|
danh từ |
đơn vị thông tin
Shannon's theory revolutionized information theory.
Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.
Chi tiếtThe Shannon is used to measure data transmission.Đơn vị Shannon được sử dụng để đo lường truyền tải dữ liệu.
Đồng nghĩainformation unitdata measure
Cụm hay dùngShannon entropyShannon theory
Liên quan đến lý thuyết thông tin.
|
— |
|
/ˈtɒd.lər/
|
danh từ |
trẻ mới biết đi
The toddler was learning to walk.
Đứa trẻ mới biết đi đang học đi.
Chi tiếtThe toddler played happily in the park.Đứa trẻ mới biết đi chơi vui vẻ trong công viên.
Đồng nghĩayoung childinfant
Cụm hay dùngtoddler caretoddler activitiestoddler toys
Thời kỳ phát triển quan trọng.
|
— |
|
/ɪnˈhæn.sɪŋ/
|
động từ |
cải thiện
Enhancing your skills can lead to better job opportunities.
Cải thiện kỹ năng của bạn có thể dẫn đến cơ hội việc làm tốt hơn.
Chi tiếtThey are enhancing the quality of education.Họ đang cải thiện chất lượng giáo dục.
Đồng nghĩaimproveupgrade
Cụm hay dùngenhancing skillsenhancing performance
Dùng để chỉ sự cải tiến.
|
— |
|
/ˈfleɪ.vər/
|
danh từ |
hương vị
The flavor of the dish was exquisite.
Hương vị của món ăn thật tuyệt vời.
Chi tiếtThis ice cream has a rich flavor.Kem này có hương vị đậm đà.
Đồng nghĩatastesavor
Cụm hay dùngflavor profileartificial flavorflavor of the month
Họ từflavorful (adj)flavorless (adj)
Flavor là hương vị, còn 'taste' là vị giác.
|
— |
|
/əˈlaɪk/
|
tính từ |
giống nhau
The twins look so alike that it's hard to tell them apart.
Cặp sinh đôi trông rất giống nhau đến nỗi khó phân biệt.
Chi tiếtThe twins look alike in every way.Hai chị em sinh đôi trông giống nhau ở mọi khía cạnh.
Đồng nghĩasimilaridentical
Cụm hay dùnglook alikesound alike
Dùng để so sánh hai đối tượng.
|
— |
|
/wɔlt/
|
danh từ |
điệu nhảy
They danced the waltz beautifully at the wedding.
Họ đã nhảy điệu waltz thật đẹp trong đám cưới.
Chi tiếtWalt is a graceful dance often performed at weddings.Walt là một điệu nhảy duyên dáng thường được biểu diễn tại các đám cưới.
Đồng nghĩadanceballroom dance
Cụm hay dùngwaltz musicwaltz dance
Thường thấy trong các sự kiện trang trọng.
|
— |
|
/ˈhoʊm.ləs/
|
tính từ |
vô gia cư
The city has programs to support the homeless.
Thành phố có các chương trình hỗ trợ người vô gia cư.
Chi tiếtMany homeless people need support.Nhiều người vô gia cư cần sự hỗ trợ.
Đồng nghĩadestituteunhoused
Cụm hay dùnghomeless shelterhomeless crisis
Thường liên quan đến tình trạng xã hội.
|
— |
|
/məˈtæl.ɪk/
|
tính từ |
kim loại
The metallic finish gave the car a sleek look.
Bề mặt kim loại đã làm cho chiếc xe trông thanh lịch.
Chi tiếtThe metallic surface reflected the sunlight beautifully.Bề mặt kim loại phản chiếu ánh nắng một cách đẹp mắt.
Đồng nghĩametal-likeshiny
Cụm hay dùngmetallic soundmetallic finish
Thường dùng để mô tả vật liệu hoặc âm thanh.
|
— |
|
/ˈæk.ni/
|
danh từ |
mụn trứng cá
Many teenagers struggle with acne during puberty.
Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn với mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.
Chi tiếtMany teenagers experience acne during puberty.Nhiều thanh thiếu niên gặp phải mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.
Đồng nghĩapimplesblemishes
Cụm hay dùngacne treatmentsevere acne
Thường gặp ở tuổi dậy thì.
|
— |
|
/blɒkt/
|
tính từ |
bị chặn
The road was blocked due to construction.
Con đường bị chặn do xây dựng.
Chi tiếtThe road was blocked due to construction.Con đường bị chặn do xây dựng.
Đồng nghĩaobstructedimpeded
Cụm hay dùngblocked roadblocked accessblocked drain
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.
|
— |
|
/ˌɪn.təˈfɪə.rəns/
|
danh từ |
can thiệp
Interference from the radio tower disrupted the signal.
Sự can thiệp từ tháp phát sóng đã làm gián đoạn tín hiệu.
Chi tiếtThere was interference during the radio transmission.Có sự can thiệp trong quá trình truyền phát radio.
Đồng nghĩainterventiondisruption
Cụm hay dùngsignal interferenceinterference patterninterference effects
Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈlɪst praɪs/
|
danh từ |
giá niêm yết
The list price of the car is higher than expected.
Giá niêm yết của chiếc xe cao hơn mong đợi.
Chi tiếtThe list price of the car was $30,000.Giá niêm yết của chiếc xe là 30.000 đô la.
Đồng nghĩasticker priceretail price
Cụm hay dùnglist price comparisonlist price adjustment
Thường dùng trong thương mại.
|
— |
|
/ʌnˈduː/
|
động từ |
hoàn tác
You can undo your last action in the software.
Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong phần mềm.
Chi tiếtYou can undo the last action in the document.Bạn có thể hoàn tác hành động cuối cùng trong tài liệu.
Đồng nghĩareversecancel
Cụm hay dùngundo changesundo mistakes
Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.
|
— |
|
/ˈkæd.ɪ.læk/
|
danh từ |
xe hơi
The Cadillac is known for its luxury and comfort.
Cadillac nổi tiếng với sự sang trọng và thoải mái.
Chi tiếtHe drives a Cadillac to work.Anh ấy lái một chiếc Cadillac đi làm.
Đồng nghĩaluxury carsedan
Cụm hay dùngCadillac modelCadillac dealership
Thương hiệu xe hơi nổi tiếng của Mỹ.
|
— |
|
/ˌæt.məˈsfɪr.ɪk/
|
tính từ |
thuộc khí quyển
The atmospheric pressure affects weather patterns.
Áp suất khí quyển ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết.
Chi tiếtThe atmospheric pressure affects weather patterns.Áp suất khí quyển ảnh hưởng đến các mẫu thời tiết.
Đồng nghĩaair-relatedclimatic
Cụm hay dùngatmospheric conditionsatmospheric pressure
Dùng trong khoa học khí tượng.
|
— |
Đang tải...