Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doctrine

/ˈdɒktrɪn/ B2

Nghĩa

học thuyết danh từ

Định nghĩa · A set of beliefs held by a group.

“The doctrine of the church emphasizes compassion and charity.”Học thuyết của nhà thờ nhấn mạnh lòng từ bi và sự từ thiện.

“The doctrine emphasizes the importance of education.”Học thuyết nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

Đồng nghĩa principletheory

Mẹo IELTS · Dùng 'doctrine' khi thảo luận về quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo và chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...