intersection
/ˌɪntərˈsɛkʃən/ B2
Nghĩa
ngã tư, giao điểm
danh từ
Định nghĩa · Where two roads meet or cross.
“The intersection of these two roads can be quite busy.”Ngã tư của hai con đường này có thể rất đông đúc.
“The intersection was busy with traffic.”Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
Đồng nghĩa
crossroadsjunction
Cụm hay dùng
busy intersectiontraffic intersection
Mẹo IELTS · Mô tả giao thông trong IELTS, từ này rất hữu ích.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi giao nhau của đường.