Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gmc

/dʒiːɛmˈsiː/ B2

Nghĩa

hãng xe GMC danh từ

Định nghĩa · An automobile brand known for trucks.

“GMC is known for its rugged trucks and SUVs.”GMC nổi tiếng với những chiếc xe tải và SUV mạnh mẽ.

“GMC produces reliable vehicles.”GMC sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy.

Đồng nghĩa car brandautomaker
Cụm hay dùng GMC trucksGMC vehicles

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ngành công nghiệp ô tô trong IELTS.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong ngành ô tô.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...