defy description
/dɪˈfaɪ dɪˈskrɪp.ʃən/ C1
Nghĩa
khó có thể mô tả
phr.
“The beauty of the sunset defies description.”Vẻ đẹp của hoàng hôn khó có thể mô tả.
“Her talent defies description; it's extraordinary.”Tài năng của cô ấy khó có thể mô tả; thật phi thường.
Cụm hay dùng
defy beliefdefy explanation
Ghi chú · Dùng khi điều gì đó vượt quá khả năng mô tả.