Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lighter

/ˈlaɪtər/ B2

Nghĩa

bật lửa danh từ

Định nghĩa · A small device that produces a flame.

“He used a lighter to start the campfire.”Anh ấy đã sử dụng một cái bật lửa để nhóm lửa trại.

“He used a lighter to light the candle.”Anh ấy đã dùng bật lửa để thắp nến.

Đồng nghĩa flame deviceigniter

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn cháy nổ.

Ghi chú · Thường dùng để thắp sáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...