lighter
/ˈlaɪtər/ B2
Nghĩa
bật lửa
danh từ
Định nghĩa · A small device that produces a flame.
“He used a lighter to start the campfire.”Anh ấy đã sử dụng một cái bật lửa để nhóm lửa trại.
“He used a lighter to light the candle.”Anh ấy đã dùng bật lửa để thắp nến.
Đồng nghĩa
flame deviceigniter
Cụm hay dùng
disposable lighterbutane lighter
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn cháy nổ.
Ghi chú · Thường dùng để thắp sáng.