ascetic mortification
/əˈsɛtɪk ˌmɔːrtɪfɪˈkeɪʃən/ C2
Nghĩa
sự khổ hạnh tự nguyện
phr.
“He practices ascetic mortification daily.”Ông ấy thực hành khổ hạnh tự nguyện hàng ngày.
“Ascetic mortification can lead to spiritual growth.”Khổ hạnh tự nguyện có thể dẫn đến sự phát triển tâm linh.
Cụm hay dùng
ascetic practicesascetic lifestyle
Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và triết học.