prolonged vigils
/prəˈlɔŋd ˈvɪdʒ.əlz/ B2
Nghĩa
sự thức tỉnh kéo dài
phr.
“They held prolonged vigils for peace.”Họ tổ chức những buổi thức tỉnh kéo dài vì hòa bình.
“Prolonged vigils can be exhausting.”Những buổi thức tỉnh kéo dài có thể rất mệt mỏi.
Ghi chú · Thường liên quan đến các sự kiện tôn giáo hoặc xã hội.