Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prolonged vigils

/prəˈlɔŋd ˈvɪdʒ.əlz/ B2

Nghĩa

sự thức tỉnh kéo dài phr.

“They held prolonged vigils for peace.”Họ tổ chức những buổi thức tỉnh kéo dài vì hòa bình.

“Prolonged vigils can be exhausting.”Những buổi thức tỉnh kéo dài có thể rất mệt mỏi.

Ghi chú · Thường liên quan đến các sự kiện tôn giáo hoặc xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...