occurring
/əˈkɜːrɪŋ/ B2
Nghĩa
xảy ra
động từ
Định nghĩa · Happening or taking place.
“The events are occurring at an alarming rate.”Các sự kiện đang xảy ra với tốc độ đáng báo động.
“The event is occurring next week.”Sự kiện sẽ xảy ra vào tuần tới.
Đồng nghĩa
happeningtaking place
Cụm hay dùng
currently occurringfrequently occurring
Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về các sự kiện trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự kiện.