travelling
/ˈtrævəlɪŋ/ B2
Nghĩa
du lịch
động từ
Định nghĩa · To go from one place to another.
“Travelling broadens your perspective on life.”Du lịch mở rộng tầm nhìn của bạn về cuộc sống.
“I enjoy travelling to new countries every year.”Tôi thích du lịch đến những quốc gia mới mỗi năm.
Đồng nghĩa
journeyingvoyaging
Cụm hay dùng
travelling abroadtravelling experience
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích du lịch.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hoạt động khám phá.