predict
/prɪˈdɪkt/ B1
Nghĩa
dự đoán
động từ
Định nghĩa · To say what will happen in the future.
“Scientists predict that climate change will worsen.”Các nhà khoa học dự đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn.
“I predict it will rain tomorrow.”Tôi dự đoán ngày mai sẽ có mưa.
Đồng nghĩa
forecastanticipate
Cụm hay dùng
predict outcomespredict trendspredict behavior
Cấu tạoTừ 'predict' được hình thành từ tiền tố 'pre-' và động từ 'dict'.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về dự đoán trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong dự báo thời tiết.