Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rolled

/roʊld/ B2

Nghĩa

cuộn lại động từ

Định nghĩa · Rolled means turned into a cylindrical shape or form.

“She rolled the dough into a flat circle.”Cô ấy đã cuộn bột thành một hình tròn phẳng.

“He rolled the dough into a ball before baking.”Anh ấy đã cuộn bột thành hình viên trước khi nướng.

Đồng nghĩa wrappedcoiled
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quy trình làm việc.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn và thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...