Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tuner

/ˈtjuː.nər/ B2

Nghĩa

máy lên dây danh từ

Định nghĩa · A device that adjusts the pitch of a musical instrument.

“A tuner is essential for maintaining a musical instrument.”Một máy lên dây là cần thiết để bảo trì nhạc cụ.

“He used a tuner to tune his guitar.”Anh ấy đã sử dụng máy lên dây để chỉnh đàn guitar.

Đồng nghĩa adjusterpitch device
Cụm hay dùng guitar tunerpiano tuner

Mẹo IELTS · Có thể mô tả nhạc cụ trong IELTS.

Ghi chú · Rất hữu ích cho nhạc sĩ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...