Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flavor

/ˈfleɪ.vər/ B2

Nghĩa

hương vị danh từ

Định nghĩa · Flavor is the distinctive taste of food or drink.

“The flavor of the dish was exquisite.”Hương vị của món ăn thật tuyệt vời.

“This ice cream has a rich flavor.”Kem này có hương vị đậm đà.

Đồng nghĩa tastesavor
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về món ăn.

Ghi chú · Flavor là hương vị, còn 'taste' là vị giác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...